giấy thẩm

  1. Nh. Giấy thấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giấy thẩm"

giấy thẩm
Một học sinh dùng giấy thẩm để thấm mực từ trang vở.