giấy thẩm

Học thuật
Thân thiện
giấy thẩm

Một học sinh dùng giấy thẩm để thấm mực từ trang vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy thẩm một loại giấy xốp, khả năng hút chất lỏng rất nhanh. thường được dùng để thấm mực, dầu hoặc các chất lỏng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy dùng giấy thẩm để thấm bớt mực trên trang viết.
    • Sau khi rửa mặt, ấy lấy giấy thẩm thấm nhẹ cho da khô.
    • Trong phòng thí nghiệm, giấy thẩm được dùng để hút các dung dịch thừa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dùng như giấy thẩm": dùng để von khả năng hấp thụ hoặc tiếp thu nhanh chóng.
    • Cậu học ngoại ngữ nhanh như giấy thẩm hút mực.
  • "tính chất giấy thẩm": chỉ đặc tính thấm hút nhanh.
    • Loại vải này tính chất giấy thẩm, rất phù hợp để làm khăn lau.
Biến thể từ gần giống
  • Giấy thấm: Cách viết dùng phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "giấy thẩm".
  • Giấy hút ẩm: Loại giấy chuyên dùng để hút ẩm, bảo quản đồ vật.
  • Giấy lọc: Giấy dùng trong phòng thí nghiệm để lọc các chất, có thể tính thấm.
Từ đồng nghĩa
  • Giấy thấm: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất.
  • Giấy hút mực: Từ mô tả chức năng cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Khô như giấy thẩm: Thành ngữ von sự khô ráo, không còn một chút ẩm ướt nào.
    • Sau cơn nắng gắt, con đường đất khô như giấy thẩm.
giấy thẩm

Một học sinh dùng giấy thẩm để thấm mực từ trang vở.

  1. Nh. Giấy thấm.

Từ gần giống

Từ chứa "giấy thẩm"